GIỚI THIỆU CÁC BỘ PHẬN CHÍNH

| No | Items |
| 1 | Blower |
| 2 | Motor |
| 3 | Common base |
| 4 | Suction silencer |
| 5 | Expansion Joint |
| 6 | Dischare silencer |
| 7 | Safety valve |
| 8 | Short pile for Safety vavle |
| 9 | Check vavle |
BẢO TRÌ VÀ THAY THẾ
|
BẢO TRÌ |
HÀNG NGÀY |
3 THÁNG/LẦN |
1 NĂM/LẦN |
3 NĂM/LẦN |
| Áp suất | X | |||
| Lượng không khí | X | |||
| Mức tiếng ồn | X | |||
| Rung động | X | |||
| Nhiệt độ | X | |||
| Dòng điện | X | |||
| Điện áp | X | |||
| Sức căng dây đai | X | |||
| Lượng dầu máy | X | X | ||
| Làm sạch bộ phận lọc giảm thanh | X | |||
| Kiểm tra dầu máy | X | |||
| Kiểm tra và bơm mỡ bạn đạn | X | |||
| Thay thế đai | X | |||
| Thay thế bộ phận lọc giảm thanh | X | |||
| Thay thế bạn đạn | X | |||
| Thay thế phớt dầu | X | |||
| Kiểm tra thay thế | X |
DẦU MÁY
• Loại dầu: OMARA OIL 220(SHELL)
- Industry Gear Oil ISO VG 220
- Thương hiệu như:
- DAPHNE SUPER GEAR OIL 2200(IDEMITSU)
- DONNOC M 220(ESSO)
- MOBIL GEAR 630(MOBIL OIL)
- SP GEAR OIL 220S(GENARAL)
- REDUCTUS 220(NIKKO KYODO)
- DIAMOND GEARLUB SP220(MITSUBISHI)
- FUKKOL MILD EP GEAR 220(FUJIKOSAN)…
MỠ BẠC ĐẠN
Loại mỡ: MALTEMP SRL(KYODO YUSHI)
Thương hiệu như:
- TEMPLEX N2(ESSO)
- MULTINOCK DELUX 2(NIPPON OIL)
- DOLIUM GREASE R(SHELL)
- MULTINOCK EREA (NIPPON OIL)
- XOSMO WIDE GREASE WR3(COSMO OIL)…
LƯU Ý:
Dầu máy có thể thay sau một tháng vận hành!
LƯỢNG DẦU VÀ MỠ
Lượng dầu có thể châm ngang vạch đỏ của kính quan sát dầu.

| Loại máy | SSR-50(H)
SSR-65(H) |
SSR- 80(H) SSR-
100(H) |
SSR-125 | SSR- 125HB | SSR_150 SSR-175 | SSR- 150HB | SSR-200 | SSR- 200HB |
| Dầu | 0.52 L | 0.78 L | 1.6 L | 1.6 l/1.1
L |
2.1 L | 2.1L/1.6L | 3.0 L | 3.0
L/2.1L |
| Mỡ | 10g/port | 15g/port | 23g/port | / | 30g/port | / | 45g/port | / |
Kiểm tra độ chùng của dây đai và lọc giảm âm của máy thổi

Độ căng chùng của đai
Kích thước lọc âm của từng loại máy |
|
